-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 414x4 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 414 mm là đường kính trong và 4 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 422 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
ID 414 mm và CS 4 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 422 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 414 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 422 mm | 414 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 414 mm | 422 − 2 × 4 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 410x4 mm | 410 | 4 | 418 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS. |
| 415x4 mm | 415 | 4 | 423 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 417x4 mm | 417 | 4 | 425 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
| 418x4 mm | 418 | 4 | 426 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
| 419x4 mm | 419 | 4 | 427 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 414 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 422 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 414 mm × CS 4 mm; OD tính được là 422 mm.
Không. 422 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 414 mm.
Tính 422 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 414 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 414x4 mm; cột ID phải là 414 mm; cột CS phải là 4 mm; phép tính OD phải cho đúng 422 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 8 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 4 mm. Nếu số đo ngoài gần 422 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 414 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Size 414x4 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 414 mm, CS 4 mm với các size khác và tránh nhầm OD 422 mm thành ID, truy cập danh sách Oring theo ID và CS.