-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 417.96x6.99 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 417.96 mm, CS bằng 6.99 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 431.94 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 380.37x6.99 mm | 380.37 | 6.99 | 394.35 | ID thấp hơn 37.59 mm; cùng CS; OD thấp hơn 37.59 mm. |
| 393.07x6.99 mm | 393.07 | 6.99 | 407.05 | ID thấp hơn 24.89 mm; cùng CS; OD thấp hơn 24.89 mm. |
| 405.26x6.99 mm | 405.26 | 6.99 | 419.24 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm. |
| 430.66x6.99 mm | 430.66 | 6.99 | 444.64000000000004 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.70000000000004 mm. |
| 443.36x6.99 mm | 443.36 | 6.99 | 457.34000000000003 | ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.40000000000003 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 405.26x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 12.7 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 59.79. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 417.96 mm đi cùng CS 6.99 mm và tạo OD 431.94 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 417.96 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 431.94 mm | 417.96 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 417.96 mm | 431.94 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 417.96 mm, CS 6.99 mm, OD 431.94 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 405.26x6.99 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
ID 417.96 mm và OD 431.94 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 3.495 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 13.98 mm.
OD sẽ khác 431.94 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 6.99 mm và tính ngược ID 417.96 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 418 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 431.98 mm thay vì 431.94 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 417.96x6.99 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục gioăng cao su tròn Oring, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.