Oring gioăng cao su tròn NBR size 417.96x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A796K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 417.96*6.99mm (AS462)

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 417.96x6.99 mm

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 417.96x6.99 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 417.96 mm, CS bằng 6.99 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 431.94 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
380.37x6.99 mm380.376.99394.35ID thấp hơn 37.59 mm; cùng CS; OD thấp hơn 37.59 mm.
393.07x6.99 mm393.076.99407.05ID thấp hơn 24.89 mm; cùng CS; OD thấp hơn 24.89 mm.
405.26x6.99 mm405.266.99419.24ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm.
430.66x6.99 mm430.666.99444.64000000000004ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.70000000000004 mm.
443.36x6.99 mm443.366.99457.34000000000003ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.40000000000003 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 405.26x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 12.7 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Ý nghĩa riêng của ID 417.96 mm và CS 6.99 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 59.79. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 417.96 mm đi cùng CS 6.99 mm và tạo OD 431.94 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong417.96 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6.99 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài431.94 mm417.96 + 2 × 6.99
Kiểm tra ngược ID417.96 mm431.94 − 2 × 6.99
Chênh OD − ID13.98 mm2 × CS

Quy trình đo lại Oring 417.96x6.99 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 431.94 mm.
  3. Đo CS 6.99 mm, sau đó tính ID bằng 431.94 − 2 × 6.99.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 417.96 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 417.96x6.99 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 417.96x6.99 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 431.94 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 6.99 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 417.96 mm có 2 chữ số thập phân và CS 6.99 mm có 2; làm tròn ID thành 418 mm sẽ làm OD đổi thành 431.98 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 417.96x6.99 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 417.96 mm, CS 6.99 mm, OD 431.94 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 405.26x6.99 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 417.96 mm và OD 431.94 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 417.96x6.99 mm

Số 6.99 trong Oring 417.96x6.99 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 3.495 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 417.96x6.99 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 13.98 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 431.94 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 431.94 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 6.99 mm và tính ngược ID 417.96 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 417.96x6.99 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 417.96x6.99 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 418 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 431.98 mm thay vì 431.94 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 417.96x6.99 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục gioăng cao su tròn Oring, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347