-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 417x4 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 417 mm là đường kính trong và 4 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 425 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
Ở kích thước 417x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 417 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 425 mm | 417 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 417 mm | 425 − 2 × 4 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 414x4 mm | 414 | 4 | 422 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 415x4 mm | 415 | 4 | 423 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 418x4 mm | 418 | 4 | 426 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 419x4 mm | 419 | 4 | 427 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 420x4 mm | 420 | 4 | 428 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 417/4/425 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 417 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 417 + 2 × 4 = 425 mm.
Khi OD gần 425 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 417 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 417x4 mm; cột ID phải là 417 mm; cột CS phải là 4 mm; phép tính OD phải cho đúng 425 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 8 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 4 mm. Nếu số đo ngoài gần 425 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 417 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Sau khi kiểm tra bộ số 417 × 4 mm và OD 425 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.