Oring gioăng cao su tròn NBR size 419x4 mm

Mã sản phẩm: 11BS50K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 419.00*4.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 419x4 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Không nên đọc 419x4 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 419 mm là kích thước lòng vòng, còn 4 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 427 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.

Vì sao size 419x4 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Ở kích thước 419x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID419 mmSố trước dấu x
CS4 mmSố sau dấu x
OD427 mm419 + 2 × 4
ID tính ngược419 mm427 − 2 × 4

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
415x4 mm4154423ID thấp hơn 4 mm; cùng CS.
417x4 mm4174425ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
418x4 mm4184426ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
420x4 mm4204428ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
422x4 mm4224430ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 419 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 4 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 427 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Chỉ đo OD: 427 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 4 mm.
  • Chỉ đo ID: 419 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 419 mm và CS 4 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 427 mm.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Sau khi xác nhận bộ số 419/4/427 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Đối chiếu ID 419 mm và CS 4 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 419x4 mm

Cách đọc Oring NBR size 419x4 mm là gì?

Đó là ID 419 mm × CS 4 mm; OD tính được là 427 mm.

OD của Oring 419x4 mm có phải là ID không?

Không. 427 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 419 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 419x4 mm thế nào?

Tính 427 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 419 mm.

Đo CS của Oring 419x4 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 419x4 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 419x4 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 419x4 mm

Hãy coi bộ số 419/4/427 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 419 mm nhận diện lòng vòng, CS 4 mm nhận diện thân dây và OD 427 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 8 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Tìm thêm Oring theo ID và CS

OD 427 mm của size hiện tại được tính từ ID 419 mm và CS 4 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh sách Oring theo ID và CS.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347