-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 419x4 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 419 mm là kích thước lòng vòng, còn 4 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 427 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
Ở kích thước 419x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 419 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 427 mm | 419 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 419 mm | 427 − 2 × 4 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 415x4 mm | 415 | 4 | 423 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS. |
| 417x4 mm | 417 | 4 | 425 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 418x4 mm | 418 | 4 | 426 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 420x4 mm | 420 | 4 | 428 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 422x4 mm | 422 | 4 | 430 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 419/4/427 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 419 mm × CS 4 mm; OD tính được là 427 mm.
Không. 427 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 419 mm.
Tính 427 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 419 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 419/4/427 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 419 mm nhận diện lòng vòng, CS 4 mm nhận diện thân dây và OD 427 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 8 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
OD 427 mm của size hiện tại được tính từ ID 419 mm và CS 4 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh sách Oring theo ID và CS.