Oring gioăng cao su tròn NBR size 41x1.5 mm

Mã sản phẩm: 11B242K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 41.00*1.50mm

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 41x1.5 mm

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 27.33 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 41x1.5 mm: lòng vòng 41 mm, dây tròn 1.5 mm và đường kính ngoài 44 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

Ý nghĩa riêng của ID 41 mm và CS 1.5 mm

Tên size chỉ ghi 41x1.5 mm, nhưng OD 44 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 41 mm mà OD không gần 44 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
39x1.5 mm391.542ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
39.5x1.5 mm39.51.542.5ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
40x1.5 mm401.543ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
42x1.5 mm421.545ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
43x1.5 mm431.546ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 40x1.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 41x1.5 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 41 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 44 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong41 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài44 mm41 + 2 × 1.5
Kiểm tra ngược ID41 mm44 − 2 × 1.5
Chênh OD − ID3 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 41x1.5 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 44 mm là ID: sai khác với ID thật là 3 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 41 mm có 0 chữ số thập phân và CS 1.5 mm có 1; làm tròn ID thành 41 mm sẽ làm OD đổi thành 44 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 41 mm và CS 1.5 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 41x1.5 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 44 mm và CS gần 1.5 mm. Phép tính ngược cho ID 41 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 44 mm nhưng CS đo khác 1.5 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 41x1.5 mm

Có thể dùng 44 mm làm ID của Oring 41x1.5 mm không?

Không. 44 mm là OD, còn ID đúng là 41 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 41x1.5 mm thế nào?

Tính 44 − 2 × 1.5; kết quả phải trở về 41 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 41x1.5 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 41x1.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 41x1.5 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 41x1.5 mm với size gần?

So đồng thời ID 41 mm, CS 1.5 mm, OD 44 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 41 mm và CS 1.5 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347