Oring gioăng cao su tròn NBR size 41x1.78 mm

Mã sản phẩm: 11A068K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 41.00*1.78mm (AS030)

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 41x1.78 mm

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 23.03 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 41x1.78 mm: lòng vòng 41 mm, dây tròn 1.78 mm và đường kính ngoài 44.56 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
36.27x1.78 mm36.271.7839.830000000000005ID thấp hơn 4.73 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.729999999999995 mm.
37.82x1.78 mm37.821.7841.38ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm.
39.45x1.78 mm39.451.7843.010000000000005ID thấp hơn 1.55 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.549999999999995 mm.
44.17x1.78 mm44.171.7847.730000000000004ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.170000000000004 mm.
47.35x1.78 mm47.351.7850.910000000000004ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.350000000000004 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 39.45x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.55 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Ý nghĩa riêng của ID 41 mm và CS 1.78 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 0 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 41 mm trong khi giữ CS 1.78 mm sẽ tạo OD 44.56 mm, khác OD đúng 44.56 mm một lượng 0 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong41 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.78 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài44.56 mm41 + 2 × 1.78
Kiểm tra ngược ID41 mm44.56 − 2 × 1.78
Chênh OD − ID3.56 mm2 × CS

Quy trình đo lại Oring 41x1.78 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 41 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 1.78 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 44.56 mm làm số kiểm chứng độc lập.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 41x1.78 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 41 mm có 0 chữ số thập phân và CS 1.78 mm có 2; làm tròn ID thành 41 mm sẽ làm OD đổi thành 44.56 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 41 mm và CS 1.78 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 39.45x1.78 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 41x1.78 mm

Số 41 trong Oring 41x1.78 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 1.78 trong Oring 41x1.78 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 0.89 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 41x1.78 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 3.56 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 44.56 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 44.56 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 1.78 mm và tính ngược ID 41 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 41x1.78 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 41x1.78 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục gioăng cao su tròn Oring và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347