Oring gioăng cao su tròn NBR size 41x2.5 mm

Mã sản phẩm: 11B933K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 41.00*2.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 41x2.5 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Kích thước 41x2.5 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 41 mm, CS là 2.5 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 46 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.

Vì sao size 41x2.5 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

ID 41 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 2.5 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 6.10%, cho thấy tiết diện dây hiện rõ nhưng vẫn nhỏ hơn đáng kể so với ID. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 41 + 2 × 2.5 = 46 mm.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID41 mmSố trước dấu x
CS2.5 mmSố sau dấu x
OD46 mm41 + 2 × 2.5
ID tính ngược41 mm46 − 2 × 2.5

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Đảo thứ tự: 41x2.5 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 46 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 2.5 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: CS 2.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
39x2.5 mm392.544ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
39.5x2.5 mm39.52.544.5ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS.
40x2.5 mm402.545ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
42x2.5 mm422.547ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
43x2.5 mm432.548ID cao hơn 2 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 41 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 46 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Kiểm tra lại nhãn 41x2.5 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 2.5 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 41x2.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 41x2.5 mm là gì?

Số 41 là đường kính trong; số 2.5 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 41x2.5 mm có phải là ID không?

OD bằng 41 + 2 × 2.5 = 46 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 41x2.5 mm thế nào?

Khi OD gần 46 mm và CS gần 2.5 mm, ID tính ngược phải gần 41 mm.

Đo CS của Oring 41x2.5 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 41x2.5 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 41x2.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Phiếu đối chiếu kích thước 41x2.5 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 41 mm, CS 2.5 mm và OD danh nghĩa 46 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 41 + 2 × 2.5 = 46 mm và 46 − 2 × 2.5 = 41 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 5 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Xem thêm các kích thước Oring

Oring NBR 41x2.5 mm được nhận diện bằng ID 41 mm, CS 2.5 mm và OD 46 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 2.5 mm hoặc ID gần 41 mm, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring để tra cứu thêm trước khi chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347