Oring gioăng cao su tròn NBR size 41x2 mm

Mã sản phẩm: 11B597K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 41.00*2.00mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 41x2 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 41x2 mm, trong đó ID = 41 mm và CS = 2 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 4 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 45 mm. Bộ ba 41 – 2 – 45 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Ý nghĩa riêng của ID 41 mm và CS 2 mm

Ở kích thước 41x2 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 2 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 4 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Cách đo lại Oring 41x2 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 41 + 2 × 2 = 45 mm.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID41 mmSố trước dấu x
CS2 mmSố sau dấu x
OD45 mm41 + 2 × 2
ID tính ngược41 mm45 − 2 × 2

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 41x2 mm

  • Chỉ đo OD: 45 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 2 mm.
  • Chỉ đo ID: 41 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 41 mm và CS 2 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 45 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
39x2 mm39243ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
39.5x2 mm39.5243.5ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS.
40x2 mm40244ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
42x2 mm42246ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
43x2 mm43247ID cao hơn 2 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước 41x2 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra lại nhãn 41x2 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 2 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Câu hỏi thường gặp về Oring 41x2 mm

Cách đọc Oring NBR size 41x2 mm là gì?

Số 41 là đường kính trong; số 2 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 41x2 mm có phải là ID không?

OD bằng 41 + 2 × 2 = 45 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 41x2 mm thế nào?

Khi OD gần 45 mm và CS gần 2 mm, ID tính ngược phải gần 41 mm.

Đo CS của Oring 41x2 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 41x2 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 41x2 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 41x2 mm

Hãy coi bộ số 41/2/45 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 41 mm nhận diện lòng vòng, CS 2 mm nhận diện thân dây và OD 45 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 4 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Đối chiếu thêm size Oring liên quan

Sau khi kiểm tra bộ số 41 × 2 mm và OD 45 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347