-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 41x3 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 41 mm là kích thước lòng vòng, còn 3 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 47 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 41 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 47 mm | 41 + 2 × 3 |
| ID tính ngược | 41 mm | 47 − 2 × 3 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 41 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 3 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 41 mm đi cùng CS 3 mm và tạo ra OD 47 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 40x3 mm | 40 | 3 | 46 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 41.5x3 mm | 41.5 | 3 | 47.5 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS. |
| 42x3 mm | 42 | 3 | 48 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 42.2x3 mm | 42.2 | 3 | 48.2 | ID cao hơn 1.2 mm; cùng CS. |
| 42.5x3 mm | 42.5 | 3 | 48.5 | ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 41 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 47 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 41 mm × CS 3 mm; OD tính được là 47 mm.
Không. 47 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 41 mm.
Tính 47 − 2 × 3; kết quả phải trở lại 41 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 41 mm, CS 3 mm và OD danh nghĩa 47 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 41 + 2 × 3 = 47 mm và 47 − 2 × 3 = 41 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 6 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Sau khi kiểm tra bộ số 41 × 3 mm và OD 47 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.