-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 41x4 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 41 mm mô tả phần lòng vòng, CS 4 mm mô tả độ dày thân dây và OD 49 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 8 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
Độ chênh giữa OD và ID là 8 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 49 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 8 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 41 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 49 mm | 41 + 2 × 4 |
| Kiểm tra ngược ID | 41 mm | 49 − 2 × 4 |
| Chênh OD − ID | 8 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 38x4 mm | 38 | 4 | 46 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 39x4 mm | 39 | 4 | 47 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 40x4 mm | 40 | 4 | 48 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 42x4 mm | 42 | 4 | 50 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 43x4 mm | 43 | 4 | 51 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 40x4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Giả sử thước cặp đo OD gần 49 mm và CS gần 4 mm. Phép tính ngược cho ID 41 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 49 mm nhưng CS đo khác 4 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 2 mm.
Vì có một CS 4 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 41x4 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.