Oring gioăng cao su tròn NBR size 41x5 mm

Mã sản phẩm: 11BY56K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 41.00*5.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 41x5 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 41x5 mm, trong đó ID = 41 mm và CS = 5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 10 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 51 mm. Bộ ba 41 – 5 – 51 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 41 + 2 × 5 = 51 mm.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID41 mmSố trước dấu x
CS5 mmSố sau dấu x
OD51 mm41 + 2 × 5
ID tính ngược41 mm51 − 2 × 5

Vì sao size 41x5 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 41 mm, CS 5 mm, OD 51 mm và độ chênh OD − ID là 10 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 8.20, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Chỉ đo OD: 51 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 5 mm.
  • Chỉ đo ID: 41 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 41 mm và CS 5 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 51 mm.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
39x5 mm39549ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
40x5 mm40550ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
42x5 mm42552ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
43x5 mm43553ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
44x5 mm44554ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Kích thước 41x5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 41x5 mm

Cách đọc Oring NBR size 41x5 mm là gì?

Đó là ID 41 mm × CS 5 mm; OD tính được là 51 mm.

OD của Oring 41x5 mm có phải là ID không?

Không. 51 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 41 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 41x5 mm thế nào?

Tính 51 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 41 mm.

Đo CS của Oring 41x5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 41x5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 41x5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 41x5 mm

Hãy coi bộ số 41/5/51 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 41 mm nhận diện lòng vòng, CS 5 mm nhận diện thân dây và OD 51 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 10 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Danh mục tham chiếu cho Oring NBR

Oring 41x5 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo danh mục Oring NBR và các size liên quan để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347