-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Kích thước 41x6 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 41 mm, CS là 6 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 53 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.
ID 41 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 6 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 14.63%, cho thấy tiết diện dây hiện rõ nhưng vẫn nhỏ hơn đáng kể so với ID. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 41 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6 mm | Số sau dấu x |
| OD | 53 mm | 41 + 2 × 6 |
| ID tính ngược | 41 mm | 53 − 2 × 6 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 39.5x6 mm | 39.5 | 6 | 51.5 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS. |
| 40x6 mm | 40 | 6 | 52 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 41.5x6 mm | 41.5 | 6 | 53.5 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS. |
| 42x6 mm | 42 | 6 | 54 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 43x6 mm | 43 | 6 | 55 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 41x6 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 41 mm × CS 6 mm; OD tính được là 53 mm.
Không. 53 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 41 mm.
Tính 53 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 41 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 41 mm, CS 6 mm và OD danh nghĩa 53 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 41 + 2 × 6 = 53 mm và 53 − 2 × 6 = 41 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 12 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Sau khi kiểm tra bộ số 41 × 6 mm và OD 53 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở danh mục gioăng cao su tròn Oring để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.