Oring gioăng cao su tròn NBR size 42.2x3 mm

Mã sản phẩm: 11A313K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 42.20*3.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 42.2x3 mm: phân tích riêng đường kính trong và tiết diện

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 42.2x3 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 42.2 mm, CS bằng 3 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 48.2 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong42.2 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài48.2 mm42.2 + 2 × 3
Kiểm tra ngược ID42.2 mm48.2 − 2 × 3
Chênh OD − ID6 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 42.2 mm và CS 3 mm

ID 42.2 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 3 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 6 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
41x3 mm41347ID thấp hơn 1.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.2 mm.
41.5x3 mm41.5347.5ID thấp hơn 0.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.7 mm.
42x3 mm42348ID thấp hơn 0.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.2 mm.
42.5x3 mm42.5348.5ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.3 mm.
43x3 mm43349ID cao hơn 0.8 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.8 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 42x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 42.2x3 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 42.2 mm, CS 3 mm hoặc OD 48.2 mm.

Quy trình đo lại Oring 42.2x3 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 42.2, CS 3, OD 48.2 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 42.2x3 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 42.2x3 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 48.2 mm là ID: sai khác với ID thật là 6 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 42.2 mm có 1 chữ số thập phân và CS 3 mm có 0; làm tròn ID thành 42 mm sẽ làm OD đổi thành 48 mm.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 42x3 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 3 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 42.2x3 mm

Số 42.2 trong Oring 42.2x3 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 3 trong Oring 42.2x3 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.5 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 42.2x3 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 6 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 48.2 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 48.2 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 3 mm và tính ngược ID 42.2 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 42.2x3 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 42.2 mm và CS 3 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347