Oring gioăng cao su tròn NBR size 42.52x2.62 mm

Mã sản phẩm: 11A218K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 42.52*2.62mm (AS131)

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 42.52x2.62 mm

Oring NBR 42.52x2.62 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 42.52 + 2 × 2.62 = 47.760000000000005 mm. Chiều ngược: 47.760000000000005 − 2 × 2.62 = 42.52 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.

Ý nghĩa riêng của ID 42.52 mm và CS 2.62 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 5.24 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 47.760000000000005 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 5.24 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
37.77x2.62 mm37.772.6243.010000000000005ID thấp hơn 4.75 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.75 mm.
39.34x2.62 mm39.342.6244.580000000000005ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm.
40.94x2.62 mm40.942.6246.18ID thấp hơn 1.58 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.580000000000005 mm.
44.12x2.62 mm44.122.6249.36ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.599999999999995 mm.
45.69x2.62 mm45.692.6250.93ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.169999999999995 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 40.94x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.58 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 42.52x2.62 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 42.52 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 2.62 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 47.760000000000005 mm.
  5. Tính ngược 47.760000000000005 − 2 × 2.62 = 42.52 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong42.52 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.62 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài47.760000000000005 mm42.52 + 2 × 2.62
Kiểm tra ngược ID42.52 mm47.760000000000005 − 2 × 2.62
Chênh OD − ID5.24 mm2 × CS

Ba bước quyết định có giữ tên 42.52x2.62 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 42.52 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 2.62 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 47.760000000000005 mm và phép tính ngược. Chỉ khi cả ba bước cùng đạt mới giữ nguyên tên size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 42.52x2.62 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 42.52 mm có 2 chữ số thập phân và CS 2.62 mm có 2; làm tròn ID thành 43 mm sẽ làm OD đổi thành 48.24 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 42.52 mm và CS 2.62 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 42.52x2.62 mm

Có thể dùng 47.760000000000005 mm làm ID của Oring 42.52x2.62 mm không?

Không. 47.760000000000005 mm là OD, còn ID đúng là 42.52 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 42.52x2.62 mm thế nào?

Tính 47.760000000000005 − 2 × 2.62; kết quả phải trở về 42.52 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 42.52x2.62 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 42.52x2.62 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 42.52x2.62 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 42.52x2.62 mm với size gần?

So đồng thời ID 42.52 mm, CS 2.62 mm, OD 47.760000000000005 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 42.52x2.62 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 42.52 mm đứng trước, CS 2.62 mm đứng sau; OD tính được là 47.760000000000005 mm.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 42.52 mm, CS 2.62 mm và OD 47.760000000000005 mm, hãy mở toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347