Oring gioăng cao su tròn NBR size 42.5x5.3 mm

Mã sản phẩm: 11B81BK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 42.50*5.30mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 42.5x5.3 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Không nên đọc 42.5x5.3 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 42.5 mm là kích thước lòng vòng, còn 5.3 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 53.1 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID42.5 mmSố trước dấu x
CS5.3 mmSố sau dấu x
OD53.1 mm42.5 + 2 × 5.3
ID tính ngược42.5 mm53.1 − 2 × 5.3

Cách đo lại Oring 42.5x5.3 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 42.5 + 2 × 5.3 = 53.1 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 42.5 mm và CS 5.3 mm

ID 42.5 mm và CS 5.3 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 53.1 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
40x5.3 mm405.350.6ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS.
41.4x5.3 mm41.45.352ID thấp hơn 1.1 mm; cùng CS.
43.7x5.3 mm43.75.354.3ID cao hơn 1.2 mm; cùng CS.
45x5.3 mm455.355.6ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS.
46.2x5.3 mm46.25.356.8ID cao hơn 3.7 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 42.5x5.3 mm

  • Chỉ đo OD: 53.1 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 5.3 mm.
  • Chỉ đo ID: 42.5 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: cả ID 42.5 mm và CS 5.3 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu ID 42.5 mm và CS 5.3 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước 42.5x5.3 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Câu hỏi thường gặp về Oring 42.5x5.3 mm

Cách đọc Oring NBR size 42.5x5.3 mm là gì?

Đó là ID 42.5 mm × CS 5.3 mm; OD tính được là 53.1 mm.

OD của Oring 42.5x5.3 mm có phải là ID không?

Không. 53.1 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 42.5 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 42.5x5.3 mm thế nào?

Tính 53.1 − 2 × 5.3; kết quả phải trở lại 42.5 mm.

Đo CS của Oring 42.5x5.3 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 42.5x5.3 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 42.5x5.3 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 42.5x5.3 mm

Hãy coi bộ số 42.5/5.3/53.1 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 42.5 mm nhận diện lòng vòng, CS 5.3 mm nhận diện thân dây và OD 53.1 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 10.6 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1.1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Xem thêm các kích thước Oring

Oring NBR 42.5x5.3 mm được nhận diện bằng ID 42.5 mm, CS 5.3 mm và OD 53.1 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 5.3 mm hoặc ID gần 42.5 mm, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để tra cứu thêm trước khi chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347