-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên sản phẩm chứa hai số 42.86 và 3.53, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 42.86 + 2 × 3.53 cho OD 49.92 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 49.92 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 42.86 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.53 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 49.92 mm | 42.86 + 2 × 3.53 |
| Kiểm tra ngược ID | 42.86 mm | 49.92 − 2 × 3.53 |
| Chênh OD − ID | 7.06 mm | 2 × CS |
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 42.86 và 3.53 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 39.7x3.53 mm | 39.7 | 3.53 | 46.760000000000005 | ID thấp hơn 3.16 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.159999999999995 mm. |
| 40.87x3.53 mm | 40.87 | 3.53 | 47.93 | ID thấp hơn 1.99 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.99 mm. |
| 41.28x3.53 mm | 41.28 | 3.53 | 48.34 | ID thấp hơn 1.58 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.58 mm. |
| 44.04x3.53 mm | 44.04 | 3.53 | 51.1 | ID cao hơn 1.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.18 mm. |
| 44.45x3.53 mm | 44.45 | 3.53 | 51.510000000000005 | ID cao hơn 1.59 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.590000000000005 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 44.04x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.18 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 42.86 mm, CS 3.53 mm, OD 49.92 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 44.04x3.53 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
49.92 − 2 × 3.53 = 42.86 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.53 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 42.86 mm, CS 3.53 mm và OD kiểm tra 49.92 mm.
Nếu số đo không khớp đủ ID 42.86 mm, CS 3.53 mm và OD 49.92 mm, hãy mở danh mục Oring tại TDKMART.COM để tìm size khác thay vì tự làm tròn.