Oring gioăng cao su tròn NBR size 42.86x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A384K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 42.86*3.53mm (AS826)

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 42.86x3.53 mm tại TDKMART.COM

Tên sản phẩm chứa hai số 42.86 và 3.53, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 42.86 + 2 × 3.53 cho OD 49.92 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 49.92 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.

Quy trình đo lại Oring 42.86x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 49.92 mm.
  3. Đo CS 3.53 mm, sau đó tính ID bằng 49.92 − 2 × 3.53.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 42.86 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong42.86 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.53 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài49.92 mm42.86 + 2 × 3.53
Kiểm tra ngược ID42.86 mm49.92 − 2 × 3.53
Chênh OD − ID7.06 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 42.86 mm và CS 3.53 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 42.86 và 3.53 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 42.86x3.53 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 7.06 mm, không phải 3.53 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 1.765 mm, còn CS đầy đủ là 3.53 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
39.7x3.53 mm39.73.5346.760000000000005ID thấp hơn 3.16 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.159999999999995 mm.
40.87x3.53 mm40.873.5347.93ID thấp hơn 1.99 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.99 mm.
41.28x3.53 mm41.283.5348.34ID thấp hơn 1.58 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.58 mm.
44.04x3.53 mm44.043.5351.1ID cao hơn 1.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.18 mm.
44.45x3.53 mm44.453.5351.510000000000005ID cao hơn 1.59 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.590000000000005 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 44.04x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.18 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 42.86 mm, CS 3.53 mm, OD 49.92 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 44.04x3.53 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 42.86x3.53 mm

Phép tính ngược của Oring 42.86x3.53 mm là gì?

49.92 − 2 × 3.53 = 42.86 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.53 mm.

Đo ID của Oring 42.86x3.53 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 42.86 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 49.92 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 42.86x3.53 mm?

Ghi NBR, ID 42.86 mm, CS 3.53 mm và OD kiểm tra 49.92 mm.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 42.86 mm, CS 3.53 mm và OD 49.92 mm, hãy mở danh mục Oring tại TDKMART.COM để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347