-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 420x4 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 420 mm; số đứng sau là tiết diện dây 4 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 428 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 420 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 428 mm | 420 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 420 mm | 428 − 2 × 4 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 420 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 4 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 420 mm đi cùng CS 4 mm và tạo ra OD 428 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 417x4 mm | 417 | 4 | 425 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 418x4 mm | 418 | 4 | 426 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 419x4 mm | 419 | 4 | 427 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 422x4 mm | 422 | 4 | 430 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 425x4 mm | 425 | 4 | 433 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 420/4/428 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 420 mm × CS 4 mm; OD tính được là 428 mm.
Không. 428 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 420 mm.
Tính 428 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 420 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 420/4/428 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 420 mm nhận diện lòng vòng, CS 4 mm nhận diện thân dây và OD 428 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 8 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Sau khi kiểm tra bộ số 420 × 4 mm và OD 428 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.