-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 425x3.5 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 0.82%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 425 mm, CS là 3.5 mm và OD là 432 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 425 và 3.5 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 414x3.5 mm | 414 | 3.5 | 421 | ID thấp hơn 11 mm; cùng CS; OD thấp hơn 11 mm. |
| 417x3.5 mm | 417 | 3.5 | 424 | ID thấp hơn 8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 8 mm. |
| 421x3.5 mm | 421 | 3.5 | 428 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm. |
| 426x3.5 mm | 426 | 3.5 | 433 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 430x3.5 mm | 430 | 3.5 | 437 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 426x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 425 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 432 mm | 425 + 2 × 3.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 425 mm | 432 − 2 × 3.5 |
| Chênh OD − ID | 7 mm | 2 × CS |
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Khoảng cách tới size tham chiếu 426x3.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
432 − 2 × 3.5 = 425 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.5 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 425 mm, CS 3.5 mm và OD kiểm tra 432 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 425x3.5 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.