-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 71.50 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 429x6 mm: lòng vòng 429 mm, dây tròn 6 mm và đường kính ngoài 441 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
ID 429 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 6 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 12 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 429 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 441 mm | 429 + 2 × 6 |
| Kiểm tra ngược ID | 429 mm | 441 − 2 × 6 |
| Chênh OD − ID | 12 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 400x6 mm | 400 | 6 | 412 | ID thấp hơn 29 mm; cùng CS; OD thấp hơn 29 mm. |
| 415x6 mm | 415 | 6 | 427 | ID thấp hơn 14 mm; cùng CS; OD thấp hơn 14 mm. |
| 422x6 mm | 422 | 6 | 434 | ID thấp hơn 7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7 mm. |
| 448x6 mm | 448 | 6 | 460 | ID cao hơn 19 mm; cùng CS; OD cao hơn 19 mm. |
| 450x6 mm | 450 | 6 | 462 | ID cao hơn 21 mm; cùng CS; OD cao hơn 21 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 422x6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 7 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 429x6 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Khoảng cách tới size tham chiếu 422x6 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 3 mm.
Vì có một CS 6 mm ở mỗi phía của đường kính.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 429x6 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước và chọn lại theo đúng bộ số đo.