Oring gioăng cao su tròn NBR size 42x1.5 mm

Mã sản phẩm: 11B286K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 42.00*1.50mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 42x1.5 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Kích thước 42x1.5 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 42 mm, CS là 1.5 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 45 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID42 mmSố trước dấu x
CS1.5 mmSố sau dấu x
OD45 mm42 + 2 × 1.5
ID tính ngược42 mm45 − 2 × 1.5

Ý nghĩa riêng của ID 42 mm và CS 1.5 mm

Nếu chỉ ghi “đường kính 42 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 1.5 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 42 mm đi cùng CS 1.5 mm và tạo ra OD 45 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
39.5x1.5 mm39.51.542.5ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS.
40x1.5 mm401.543ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
41x1.5 mm411.544ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
43x1.5 mm431.546ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
44x1.5 mm441.547ID cao hơn 2 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 42x1.5 mm

  • Đảo thứ tự: 42x1.5 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 45 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 1.5 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: CS 1.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Cách đo lại Oring 42x1.5 mm bằng thước cặp

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 42 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 1.5 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 45 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước 42x1.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu ID 42 mm và CS 1.5 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Câu hỏi thường gặp về Oring 42x1.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 42x1.5 mm là gì?

Đó là ID 42 mm × CS 1.5 mm; OD tính được là 45 mm.

OD của Oring 42x1.5 mm có phải là ID không?

Không. 45 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 42 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 42x1.5 mm thế nào?

Tính 45 − 2 × 1.5; kết quả phải trở lại 42 mm.

Đo CS của Oring 42x1.5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 42x1.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 42x1.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Checklist nhận diện riêng cho size 42x1.5 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 42x1.5 mm; cột ID phải là 42 mm; cột CS phải là 1.5 mm; phép tính OD phải cho đúng 45 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 3 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 1.5 mm. Nếu số đo ngoài gần 45 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 42 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Danh mục tham chiếu cho Oring NBR

Oring 42x1.5 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347