Oring gioăng cao su tròn NBR size 42x2.5 mm

Mã sản phẩm: 11B936K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 42.00*2.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 42x2.5 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 42x2.5 mm, trong đó ID = 42 mm và CS = 2.5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 5 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 47 mm. Bộ ba 42 – 2.5 – 47 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID42 mmSố trước dấu x
CS2.5 mmSố sau dấu x
OD47 mm42 + 2 × 2.5
ID tính ngược42 mm47 − 2 × 2.5

Vì sao size 42x2.5 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Ở kích thước 42x2.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 2.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 5 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
39.5x2.5 mm39.52.544.5ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS.
40x2.5 mm402.545ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
41x2.5 mm412.546ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
43x2.5 mm432.548ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
44x2.5 mm442.549ID cao hơn 2 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Chỉ đo OD: 47 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 2.5 mm.
  • Chỉ đo ID: 42 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: CS 2.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 42 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 2.5 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 47 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 42 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 47 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Kiểm tra lại nhãn 42x2.5 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 2.5 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 42x2.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 42x2.5 mm là gì?

Số 42 là đường kính trong; số 2.5 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 42x2.5 mm có phải là ID không?

OD bằng 42 + 2 × 2.5 = 47 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 42x2.5 mm thế nào?

Khi OD gần 47 mm và CS gần 2.5 mm, ID tính ngược phải gần 42 mm.

Đo CS của Oring 42x2.5 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 42x2.5 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 42x2.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 42x2.5 mm

Hãy coi bộ số 42/2.5/47 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 42 mm nhận diện lòng vòng, CS 2.5 mm nhận diện thân dây và OD 47 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 5 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Tra cứu danh mục mẹ của sản phẩm

Size 42x2.5 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 42 mm, CS 2.5 mm với các size khác và tránh nhầm OD 47 mm thành ID, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347