-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 42 mm không phải OD và 2 mm không phải bán kính của vòng. 42 mm là ID, 2 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 46 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 42 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 46 mm | 42 + 2 × 2 |
| Kiểm tra ngược ID | 42 mm | 46 − 2 × 2 |
| Chênh OD − ID | 4 mm | 2 × CS |
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 0 chữ số thập phân và CS có 0 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 42 mm trong khi giữ CS 2 mm sẽ tạo OD 46 mm, khác OD đúng 46 mm một lượng 0 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 39.5x2 mm | 39.5 | 2 | 43.5 | ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.5 mm. |
| 40x2 mm | 40 | 2 | 44 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 41x2 mm | 41 | 2 | 45 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 43x2 mm | 43 | 2 | 47 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 44x2 mm | 44 | 2 | 48 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 41x2 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 42x2 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 42 mm, CS 2 mm, OD 46 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 41x2 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 42 mm, CS 2 mm và OD kiểm tra 46 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 46 mm là kết quả tính toán.
42 + 2 × 2 = 46 mm.
46 − 2 × 2 = 42 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 42x2 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và chọn lại theo đúng bộ số đo.