Oring gioăng cao su tròn NBR size 42x2 mm

Mã sản phẩm: 11B600K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 42.00*2.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 42x2 mm: phân tích riêng đường kính trong và tiết diện

Đối với sản phẩm hiện tại, 42 mm không phải OD và 2 mm không phải bán kính của vòng. 42 mm là ID, 2 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 46 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 42x2 mm

  • Nhầm OD thành ID: 46 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 42 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 42 mm mà CS khác 2 mm sẽ tạo OD khác 46 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: dù hai số là số nguyên, vẫn phải ghi đúng thứ tự 42x2 mm để không nhầm với OD 46 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong42 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài46 mm42 + 2 × 2
Kiểm tra ngược ID42 mm46 − 2 × 2
Chênh OD − ID4 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 42 mm và CS 2 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 0 chữ số thập phân và CS có 0 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 42 mm trong khi giữ CS 2 mm sẽ tạo OD 46 mm, khác OD đúng 46 mm một lượng 0 mm.

Quy trình đo lại Oring 42x2 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 2 mm hay không.
  3. Đo ID 42 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 46 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
39.5x2 mm39.5243.5ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.5 mm.
40x2 mm40244ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
41x2 mm41245ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
43x2 mm43247ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
44x2 mm44248ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 41x2 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 42x2 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 42 mm, CS 2 mm, OD 46 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 41x2 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 2 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 42x2 mm

ID 42 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 46 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 42x2 mm?

Ghi NBR, ID 42 mm, CS 2 mm và OD kiểm tra 46 mm.

Oring 42x2 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 46 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 42x2 mm là gì?

42 + 2 × 2 = 46 mm.

Phép tính ngược của Oring 42x2 mm là gì?

46 − 2 × 2 = 42 mm.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 42x2 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347