-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 42x3 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 7.14%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 42 mm, CS là 3 mm và OD là 48 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 42 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 48 mm | 42 + 2 × 3 |
| Kiểm tra ngược ID | 42 mm | 48 − 2 × 3 |
| Chênh OD − ID | 6 mm | 2 × CS |
Tên size chỉ ghi 42x3 mm, nhưng OD 48 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 42 mm mà OD không gần 48 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 40x3 mm | 40 | 3 | 46 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 41x3 mm | 41 | 3 | 47 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 41.5x3 mm | 41.5 | 3 | 47.5 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 42.2x3 mm | 42.2 | 3 | 48.2 | ID cao hơn 0.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.2 mm. |
| 42.5x3 mm | 42.5 | 3 | 48.5 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 42.2x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 42 mm, CS 3 mm, OD 48 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 42.2x3 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
OD sẽ khác 48 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 3 mm và tính ngược ID 42 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không cần làm tròn vì ID 42 mm và CS 3 mm đã là số nguyên; vẫn phải ghi rõ ID × CS.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 42/3/48 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Size hiện tại có ID 42 mm và CS 3 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM.