-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 42x4.5 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 42 mm là kích thước lòng vòng, còn 4.5 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 51 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 42 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 51 mm | 42 + 2 × 4.5 |
| ID tính ngược | 42 mm | 51 − 2 × 4.5 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 42 mm, CS 4.5 mm, OD 51 mm và độ chênh OD − ID là 9 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 9.33, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 40x4.5 mm | 40 | 4.5 | 49 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 40.5x4.5 mm | 40.5 | 4.5 | 49.5 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS. |
| 41x4.5 mm | 41 | 4.5 | 50 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 43x4.5 mm | 43 | 4.5 | 52 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 44x4.5 mm | 44 | 4.5 | 53 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 42 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 51 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 42 là đường kính trong; số 4.5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 42 + 2 × 4.5 = 51 mm.
Khi OD gần 51 mm và CS gần 4.5 mm, ID tính ngược phải gần 42 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 42 mm, CS 4.5 mm và OD danh nghĩa 51 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 42 + 2 × 4.5 = 51 mm và 51 − 2 × 4.5 = 42 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 9 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Oring 42x4.5 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo danh mục vòng đệm Oring cao su để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.