Oring gioăng cao su tròn NBR size 42x4 mm

Mã sản phẩm: 11BS45K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 42.00*4.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 42x4 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 42x4 mm, trong đó ID = 42 mm và CS = 4 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 8 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 50 mm. Bộ ba 42 – 4 – 50 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Vì sao size 42x4 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Ở kích thước 42x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID42 mmSố trước dấu x
CS4 mmSố sau dấu x
OD50 mm42 + 2 × 4
ID tính ngược42 mm50 − 2 × 4

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
40x4 mm40448ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
41x4 mm41449ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
43x4 mm43451ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
44x4 mm44452ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
45x4 mm45453ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 42 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 4 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 50 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Chỉ đo OD: 50 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 4 mm.
  • Chỉ đo ID: 42 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 42 mm và CS 4 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 50 mm.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Sau khi xác nhận bộ số 42/4/50 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 42x4 mm

Cách đọc Oring NBR size 42x4 mm là gì?

Đó là ID 42 mm × CS 4 mm; OD tính được là 50 mm.

OD của Oring 42x4 mm có phải là ID không?

Không. 50 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 42 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 42x4 mm thế nào?

Tính 50 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 42 mm.

Đo CS của Oring 42x4 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 42x4 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 42x4 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Checklist nhận diện riêng cho size 42x4 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 42x4 mm; cột ID phải là 42 mm; cột CS phải là 4 mm; phép tính OD phải cho đúng 50 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 8 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 4 mm. Nếu số đo ngoài gần 50 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 42 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Tra cứu danh mục mẹ của sản phẩm

Size 42x4 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 42 mm, CS 4 mm với các size khác và tránh nhầm OD 50 mm thành ID, truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347