-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 42x4 mm, trong đó ID = 42 mm và CS = 4 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 8 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 50 mm. Bộ ba 42 – 4 – 50 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
Ở kích thước 42x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 42 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 50 mm | 42 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 42 mm | 50 − 2 × 4 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 40x4 mm | 40 | 4 | 48 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 41x4 mm | 41 | 4 | 49 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 43x4 mm | 43 | 4 | 51 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 44x4 mm | 44 | 4 | 52 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 45x4 mm | 45 | 4 | 53 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 42/4/50 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 42 mm × CS 4 mm; OD tính được là 50 mm.
Không. 50 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 42 mm.
Tính 50 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 42 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 42x4 mm; cột ID phải là 42 mm; cột CS phải là 4 mm; phép tính OD phải cho đúng 50 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 8 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 4 mm. Nếu số đo ngoài gần 50 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 42 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Size 42x4 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 42 mm, CS 4 mm với các size khác và tránh nhầm OD 50 mm thành ID, truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM.