Oring gioăng cao su tròn NBR size 42x6 mm

Mã sản phẩm: 11B60FK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 42.00*6.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 42x6 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Không nên đọc 42x6 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 42 mm là kích thước lòng vòng, còn 6 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 54 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.

Vì sao size 42x6 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

ID 42 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 6 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 14.29%, cho thấy tiết diện dây hiện rõ nhưng vẫn nhỏ hơn đáng kể so với ID. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID42 mmSố trước dấu x
CS6 mmSố sau dấu x
OD54 mm42 + 2 × 6
ID tính ngược42 mm54 − 2 × 6

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
40x6 mm40652ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
41x6 mm41653ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
41.5x6 mm41.5653.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS.
43x6 mm43655ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
44x6 mm44656ID cao hơn 2 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 42 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 6 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 54 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Nhầm OD thành ID: 54 mm là OD; ID đúng là 42 mm, chênh 12 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 42 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 42 mm và CS 6 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 54 mm.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 42 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 54 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 42x6 mm

Cách đọc Oring NBR size 42x6 mm là gì?

Đó là ID 42 mm × CS 6 mm; OD tính được là 54 mm.

OD của Oring 42x6 mm có phải là ID không?

Không. 54 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 42 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 42x6 mm thế nào?

Tính 54 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 42 mm.

Đo CS của Oring 42x6 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 42x6 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 42x6 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 42x6 mm

Hãy coi bộ số 42/6/54 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 42 mm nhận diện lòng vòng, CS 6 mm nhận diện thân dây và OD 54 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 12 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Xem thêm các kích thước Oring

Oring NBR 42x6 mm được nhận diện bằng ID 42 mm, CS 6 mm và OD 54 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 6 mm hoặc ID gần 42 mm, xem danh sách Oring theo ID và CS để tra cứu thêm trước khi chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347