-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 43.69x3 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 43.69 mm; số đứng sau là tiết diện dây 3 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 49.69 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 43.69 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 49.69 mm | 43.69 + 2 × 3 |
| ID tính ngược | 43.69 mm | 49.69 − 2 × 3 |
ID 43.69 mm và CS 3 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 49.69 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 42.5x3 mm | 42.5 | 3 | 48.5 | ID thấp hơn 1.19 mm; cùng CS. |
| 43x3 mm | 43 | 3 | 49 | ID thấp hơn 0.69 mm; cùng CS. |
| 44x3 mm | 44 | 3 | 50 | ID cao hơn 0.31 mm; cùng CS. |
| 44.2x3 mm | 44.2 | 3 | 50.2 | ID cao hơn 0.51 mm; cùng CS. |
| 44.5x3 mm | 44.5 | 3 | 50.5 | ID cao hơn 0.81 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 43.69/3/49.69 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 43.69 mm × CS 3 mm; OD tính được là 49.69 mm.
Không. 49.69 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 43.69 mm.
Tính 49.69 − 2 × 3; kết quả phải trở lại 43.69 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 43.69x3 mm; cột ID phải là 43.69 mm; cột CS phải là 3 mm; phép tính OD phải cho đúng 49.69 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 6 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 3 mm. Nếu số đo ngoài gần 49.69 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 43.69 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.31 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Với sản phẩm này, ID là 43.69 mm, CS là 3 mm và OD là 49.69 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, các kích thước Oring tại TDKMART.COM cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.