Oring gioăng cao su tròn NBR size 43.7x3.5 mm

Mã sản phẩm: 11BM19K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 43.70*3.50mm (P-044)

Xuất xứ: EU

Kiểm tra chính xác Oring gioăng cao su tròn NBR 43.7x3.5 mm

Oring NBR 43.7x3.5 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 43.7 mm mô tả phần lòng vòng, CS 3.5 mm mô tả độ dày thân dây và OD 50.7 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 7 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.

Ý nghĩa riêng của ID 43.7 mm và CS 3.5 mm

Tên size chỉ ghi 43.7x3.5 mm, nhưng OD 50.7 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 43.7 mm mà OD không gần 50.7 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

Quy trình đo lại Oring 43.7x3.5 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 43.7 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 3.5 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 50.7 mm.
  5. Tính ngược 50.7 − 2 × 3.5 = 43.7 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
41.7x3.5 mm41.73.548.7ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
42x3.5 mm423.549ID thấp hơn 1.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.7 mm.
43x3.5 mm433.550ID thấp hơn 0.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.7 mm.
44x3.5 mm443.551ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.3 mm.
44.7x3.5 mm44.73.551.7ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 44x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong43.7 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài50.7 mm43.7 + 2 × 3.5
Kiểm tra ngược ID43.7 mm50.7 − 2 × 3.5
Chênh OD − ID7 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 43.7x3.5 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 50.7 − 2 × 3.5 phải trả về 43.7 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 43.7 mm và OD 50.7 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 43.7x3.5 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 50.7 mm và CS gần 3.5 mm. Phép tính ngược cho ID 43.7 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 50.7 mm nhưng CS đo khác 3.5 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 3.5 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 43.7x3.5 mm

Oring 43.7x3.5 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 50.7 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 43.7x3.5 mm là gì?

43.7 + 2 × 3.5 = 50.7 mm.

Phép tính ngược của Oring 43.7x3.5 mm là gì?

50.7 − 2 × 3.5 = 43.7 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.5 mm.

Đo ID của Oring 43.7x3.5 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 43.7 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 43.7 mm và CS 3.5 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh sách Oring theo ID và CS.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347