Oring gioăng cao su tròn NBR size 43.7x3.55 mm

Mã sản phẩm: 11BP96K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 43.70*3.55mm

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 43.7x3.55 mm tại TDKMART.COM

Cách đọc đúng của size hiện tại là 43.7 mm × 3.55 mm, không phải 50.800000000000004 mm × 3.55 mm. OD 50.800000000000004 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong43.7 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.55 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài50.800000000000004 mm43.7 + 2 × 3.55
Kiểm tra ngược ID43.7 mm50.800000000000004 − 2 × 3.55
Chênh OD − ID7.1 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 43.7 mm và CS 3.55 mm

Ở size này, CS chiếm khoảng 8.12% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 43.7 mm nhưng CS khác 3.55 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 50.800000000000004 mm.

Quy trình đo lại Oring 43.7x3.55 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 3.55 mm hay không.
  3. Đo ID 43.7 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 50.800000000000004 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 43.7x3.55 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 7.1 mm, không phải 3.55 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 1.775 mm, còn CS đầy đủ là 3.55 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
40x3.55 mm403.5547.1ID thấp hơn 3.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.700000000000004 mm.
41.2x3.55 mm41.23.5548.300000000000004ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.5 mm.
42.5x3.55 mm42.53.5549.6ID thấp hơn 1.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.200000000000004 mm.
45x3.55 mm453.5552.1ID cao hơn 1.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.299999999999996 mm.
46.2x3.55 mm46.23.5553.300000000000004ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 42.5x3.55 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 43.7x3.55 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 43.7 mm, CS 3.55 mm hoặc OD 50.800000000000004 mm.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 43.7 mm, CS 3.55 mm, OD 50.800000000000004 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 42.5x3.55 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 3.55 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 43.7x3.55 mm

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 50.800000000000004 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 50.800000000000004 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 3.55 mm và tính ngược ID 43.7 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 43.7x3.55 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 43.7x3.55 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 44 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 51.1 mm thay vì 50.800000000000004 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 43.7/3.55/50.800000000000004 mm.

Số 43.7 trong Oring 43.7x3.55 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 43.7 mm và CS 3.55 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347