Oring gioăng cao su tròn NBR size 43.7x5.3 mm

Mã sản phẩm: 11B56AK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 43.70*5.30mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 43.7x5.3 mm

Kích thước 43.7x5.3 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 43.7 mm, CS là 5.3 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 54.3 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID43.7 mmSố trước dấu x
CS5.3 mmSố sau dấu x
OD54.3 mm43.7 + 2 × 5.3
ID tính ngược43.7 mm54.3 − 2 × 5.3

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Nếu chỉ ghi “đường kính 43.7 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 5.3 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 43.7 mm đi cùng CS 5.3 mm và tạo ra OD 54.3 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
40x5.3 mm405.350.6ID thấp hơn 3.7 mm; cùng CS.
41.4x5.3 mm41.45.352ID thấp hơn 2.3 mm; cùng CS.
42.5x5.3 mm42.55.353.1ID thấp hơn 1.2 mm; cùng CS.
45x5.3 mm455.355.6ID cao hơn 1.3 mm; cùng CS.
46.2x5.3 mm46.25.356.8ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Nhầm OD thành ID: 54.3 mm là OD; ID đúng là 43.7 mm, chênh 10.6 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 43.7 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: cả ID 43.7 mm và CS 5.3 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

Quy trình xác minh ba số 43.7 – 5.3 – 54.3 mm

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 43.7 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 5.3 mm.
  4. Đo OD và so với 54.3 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 54.3 − 2 × 5.3 = 43.7 mm.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Kích thước 43.7x5.3 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Giải đáp chuyên sâu cho size 43.7x5.3 mm

Cách đọc Oring NBR size 43.7x5.3 mm là gì?

Đó là ID 43.7 mm × CS 5.3 mm; OD tính được là 54.3 mm.

OD của Oring 43.7x5.3 mm có phải là ID không?

Không. 54.3 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 43.7 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 43.7x5.3 mm thế nào?

Tính 54.3 − 2 × 5.3; kết quả phải trở lại 43.7 mm.

Đo CS của Oring 43.7x5.3 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 43.7x5.3 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 43.7x5.3 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 43.7x5.3 mm

Hãy coi bộ số 43.7/5.3/54.3 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 43.7 mm nhận diện lòng vòng, CS 5.3 mm nhận diện thân dây và OD 54.3 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 10.6 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1.2 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Tra cứu danh mục mẹ của sản phẩm

Size 43.7x5.3 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 43.7 mm, CS 5.3 mm với các size khác và tránh nhầm OD 54.300000000000004 mm thành ID, truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347