Oring gioăng cao su tròn NBR size 43.82x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A546K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 43.82*5.33mm (AS327)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 43.82x5.33 mm: từ cách đọc đến phép tính ngược ID

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 8.22 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 43.82x5.33 mm: lòng vòng 43.82 mm, dây tròn 5.33 mm và đường kính ngoài 54.480000000000004 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

Ý nghĩa riêng của ID 43.82 mm và CS 5.33 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 10.66 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 54.480000000000004 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 10.66 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong43.82 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.33 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài54.480000000000004 mm43.82 + 2 × 5.33
Kiểm tra ngược ID43.82 mm54.480000000000004 − 2 × 5.33
Chênh OD − ID10.66 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
34.29x5.33 mm34.295.3344.95ID thấp hơn 9.53 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.530000000000004 mm.
37.47x5.33 mm37.475.3348.129999999999995ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.350000000000009 mm.
40.64x5.33 mm40.645.3351.3ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.180000000000004 mm.
46.99x5.33 mm46.995.3357.650000000000006ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.170000000000002 mm.
50.17x5.33 mm50.175.3360.83ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.349999999999996 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 46.99x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 43.82x5.33 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 43.82 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 5.33 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 54.480000000000004 mm.
  5. Tính ngược 54.480000000000004 − 2 × 5.33 = 43.82 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 43.82x5.33 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 54.480000000000004 − 2 × 5.33 phải trả về 43.82 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 43.82/5.33/54.480000000000004 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 46.99x5.33 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 43.82 mm và CS 5.33 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 43.82x5.33 mm

Làm sao tránh nhầm Oring 43.82x5.33 mm với size gần?

So đồng thời ID 43.82 mm, CS 5.33 mm, OD 54.480000000000004 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 43.82x5.33 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 43.82 mm đứng trước, CS 5.33 mm đứng sau; OD tính được là 54.480000000000004 mm.

OD của Oring 43.82x5.33 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 43.82 + 2 × 5.33 = 54.480000000000004 mm.

Có thể dùng 54.480000000000004 mm làm ID của Oring 43.82x5.33 mm không?

Không. 54.480000000000004 mm là OD, còn ID đúng là 43.82 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 43.82x5.33 mm thế nào?

Tính 54.480000000000004 − 2 × 5.33; kết quả phải trở về 43.82 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 43.82x5.33 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 43.82x5.33 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh sách Oring theo ID và CS, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347