-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 8.22 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 43.82x5.33 mm: lòng vòng 43.82 mm, dây tròn 5.33 mm và đường kính ngoài 54.480000000000004 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
Độ chênh giữa OD và ID là 10.66 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 54.480000000000004 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 10.66 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 43.82 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 54.480000000000004 mm | 43.82 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 43.82 mm | 54.480000000000004 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 34.29x5.33 mm | 34.29 | 5.33 | 44.95 | ID thấp hơn 9.53 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.530000000000004 mm. |
| 37.47x5.33 mm | 37.47 | 5.33 | 48.129999999999995 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.350000000000009 mm. |
| 40.64x5.33 mm | 40.64 | 5.33 | 51.3 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.180000000000004 mm. |
| 46.99x5.33 mm | 46.99 | 5.33 | 57.650000000000006 | ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.170000000000002 mm. |
| 50.17x5.33 mm | 50.17 | 5.33 | 60.83 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.349999999999996 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 46.99x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 43.82/5.33/54.480000000000004 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Khoảng cách tới size tham chiếu 46.99x5.33 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
So đồng thời ID 43.82 mm, CS 5.33 mm, OD 54.480000000000004 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 43.82 mm đứng trước, CS 5.33 mm đứng sau; OD tính được là 54.480000000000004 mm.
OD danh nghĩa bằng 43.82 + 2 × 5.33 = 54.480000000000004 mm.
Không. 54.480000000000004 mm là OD, còn ID đúng là 43.82 mm.
Tính 54.480000000000004 − 2 × 5.33; kết quả phải trở về 43.82 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 43.82x5.33 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh sách Oring theo ID và CS, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.