-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 430.66 mm không phải OD và 3.53 mm không phải bán kính của vòng. 430.66 mm là ID, 3.53 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.765 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 437.72 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
ID 430.66 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 3.53 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 7.06 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 430.66 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.53 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 437.72 mm | 430.66 + 2 × 3.53 |
| Kiểm tra ngược ID | 430.66 mm | 437.72 − 2 × 3.53 |
| Chênh OD − ID | 7.06 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 329.79x3.53 mm | 329.79 | 3.53 | 336.85 | ID thấp hơn 100.87 mm; cùng CS; OD thấp hơn 100.87 mm. |
| 355.19x3.53 mm | 355.19 | 3.53 | 362.25 | ID thấp hơn 75.47 mm; cùng CS; OD thấp hơn 75.47 mm. |
| 380.59x3.53 mm | 380.59 | 3.53 | 387.65 | ID thấp hơn 50.07 mm; cùng CS; OD thấp hơn 50.07 mm. |
| 405.26x3.53 mm | 405.26 | 3.53 | 412.32 | ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.4 mm. |
| 456.06x3.53 mm | 456.06 | 3.53 | 463.12 | ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.4 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 405.26x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 25.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 430.66 mm, CS 3.53 mm, OD 437.72 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 405.26x3.53 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 430.66 mm, CS 3.53 mm và OD kiểm tra 437.72 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 437.72 mm là kết quả tính toán.
430.66 + 2 × 3.53 = 437.72 mm.
437.72 − 2 × 3.53 = 430.66 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.53 mm.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để so sánh các kích thước gần 430.66x3.53 mm.