-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 430.66x5.33 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 430.66 mm là đường kính trong và 5.33 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 441.32 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 430.66 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5.33 mm | Số sau dấu x |
| OD | 441.32 mm | 430.66 + 2 × 5.33 |
| ID tính ngược | 430.66 mm | 441.32 − 2 × 5.33 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 430.66 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 5.33 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 430.66 mm đi cùng CS 5.33 mm và tạo ra OD 441.32 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 354.97x5.33 mm | 354.97 | 5.33 | 365.63 | ID thấp hơn 75.69 mm; cùng CS. |
| 380.37x5.33 mm | 380.37 | 5.33 | 391.03 | ID thấp hơn 50.29 mm; cùng CS. |
| 405.26x5.33 mm | 405.26 | 5.33 | 415.92 | ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS. |
| 481.41x5.33 mm | 481.41 | 5.33 | 492.07 | ID cao hơn 50.75 mm; cùng CS. |
| 506.81x5.33 mm | 506.81 | 5.33 | 517.47 | ID cao hơn 76.15 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 430.66/5.33/441.32 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 430.66 mm × CS 5.33 mm; OD tính được là 441.32 mm.
Không. 441.32 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 430.66 mm.
Tính 441.32 − 2 × 5.33; kết quả phải trở lại 430.66 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 430.66/5.33/441.32 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 430.66 mm nhận diện lòng vòng, CS 5.33 mm nhận diện thân dây và OD 441.32 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 10.66 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 25.4 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Với sản phẩm này, ID là 430.66 mm, CS là 5.33 mm và OD là 441.32000000000005 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, danh mục Oring tại TDKMART.COM cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.