-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên sản phẩm chứa hai số 430.66 và 6.99, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 430.66 + 2 × 6.99 cho OD 444.64000000000004 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 444.64000000000004 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 430.66 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 444.64000000000004 mm | 430.66 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 430.66 mm | 444.64000000000004 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
Độ chênh giữa OD và ID là 13.98 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 444.64000000000004 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 13.98 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 393.07x6.99 mm | 393.07 | 6.99 | 407.05 | ID thấp hơn 37.59 mm; cùng CS; OD thấp hơn 37.59000000000004 mm. |
| 405.26x6.99 mm | 405.26 | 6.99 | 419.24 | ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.40000000000004 mm. |
| 417.96x6.99 mm | 417.96 | 6.99 | 431.94 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.70000000000004 mm. |
| 443.36x6.99 mm | 443.36 | 6.99 | 457.34000000000003 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.69999999999999 mm. |
| 456.06x6.99 mm | 456.06 | 6.99 | 470.04 | ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.39999999999996 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 417.96x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 12.7 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 430.66x6.99 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Giả sử thước cặp đo OD gần 444.64000000000004 mm và CS gần 6.99 mm. Phép tính ngược cho ID 430.66 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 444.64000000000004 mm nhưng CS đo khác 6.99 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
So đồng thời ID 430.66 mm, CS 6.99 mm, OD 444.64000000000004 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 430.66 mm đứng trước, CS 6.99 mm đứng sau; OD tính được là 444.64000000000004 mm.
OD danh nghĩa bằng 430.66 + 2 × 6.99 = 444.64000000000004 mm.
Không. 444.64000000000004 mm là OD, còn ID đúng là 430.66 mm.
Tính 444.64000000000004 − 2 × 6.99; kết quả phải trở về 430.66 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 430.66x6.99 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục vòng đệm Oring cao su và chọn lại theo đúng bộ số đo.