Oring gioăng cao su tròn NBR size 430.66x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A797K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 430.66*6.99mm (AS463)

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 430.66x6.99 mm trước khi chọn và lắp

Tên sản phẩm chứa hai số 430.66 và 6.99, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 430.66 + 2 × 6.99 cho OD 444.64000000000004 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 444.64000000000004 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong430.66 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6.99 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài444.64000000000004 mm430.66 + 2 × 6.99
Kiểm tra ngược ID430.66 mm444.64000000000004 − 2 × 6.99
Chênh OD − ID13.98 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 430.66x6.99 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 430.66x6.99 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 444.64000000000004 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 6.99 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 430.66 mm có 2 chữ số thập phân và CS 6.99 mm có 2; làm tròn ID thành 431 mm sẽ làm OD đổi thành 444.98 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 430.66 mm và CS 6.99 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 13.98 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 444.64000000000004 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 13.98 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Quy trình đo lại Oring 430.66x6.99 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 6.99 mm hay không.
  3. Đo ID 430.66 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 444.64000000000004 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
393.07x6.99 mm393.076.99407.05ID thấp hơn 37.59 mm; cùng CS; OD thấp hơn 37.59000000000004 mm.
405.26x6.99 mm405.266.99419.24ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.40000000000004 mm.
417.96x6.99 mm417.966.99431.94ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.70000000000004 mm.
443.36x6.99 mm443.366.99457.34000000000003ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.69999999999999 mm.
456.06x6.99 mm456.066.99470.04ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.39999999999996 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 417.96x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 12.7 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 430.66x6.99 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 430.66x6.99 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 444.64000000000004 mm và CS gần 6.99 mm. Phép tính ngược cho ID 430.66 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 444.64000000000004 mm nhưng CS đo khác 6.99 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 430.66x6.99 mm

Làm sao tránh nhầm Oring 430.66x6.99 mm với size gần?

So đồng thời ID 430.66 mm, CS 6.99 mm, OD 444.64000000000004 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 430.66x6.99 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 430.66 mm đứng trước, CS 6.99 mm đứng sau; OD tính được là 444.64000000000004 mm.

OD của Oring 430.66x6.99 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 430.66 + 2 × 6.99 = 444.64000000000004 mm.

Có thể dùng 444.64000000000004 mm làm ID của Oring 430.66x6.99 mm không?

Không. 444.64000000000004 mm là OD, còn ID đúng là 430.66 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 430.66x6.99 mm thế nào?

Tính 444.64000000000004 − 2 × 6.99; kết quả phải trở về 430.66 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 430.66x6.99 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 430.66x6.99 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục vòng đệm Oring cao su và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347