Oring gioăng cao su tròn NBR size 430x3.5 mm

Mã sản phẩm: 11BR86K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 430.00*3.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 430x3.5 mm: cách tách ID 430 mm và CS 3.5 mm

Điểm riêng của Oring 430x3.5 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 430 mm, CS 3.5 mm và OD 437 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 3.5 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 7 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.

Ý nghĩa riêng của ID 430 mm và CS 3.5 mm

Bán kính mặt cắt của dây là 1.75 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 430 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 437 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.

Quy trình đo lại Oring 430x3.5 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 3.5 mm hay không.
  3. Đo ID 430 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 437 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
421x3.5 mm4213.5428ID thấp hơn 9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9 mm.
425x3.5 mm4253.5432ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
426x3.5 mm4263.5433ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm.
431x3.5 mm4313.5438ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
432x3.5 mm4323.5439ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 431x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong430 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài437 mm430 + 2 × 3.5
Kiểm tra ngược ID430 mm437 − 2 × 3.5
Chênh OD − ID7 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 430x3.5 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 437 mm là ID: sai khác với ID thật là 7 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 430 mm có 0 chữ số thập phân và CS 3.5 mm có 1; làm tròn ID thành 430 mm sẽ làm OD đổi thành 437 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 431x3.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 430x3.5 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 430x3.5 mm

Oring 430x3.5 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 437 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 430x3.5 mm là gì?

430 + 2 × 3.5 = 437 mm.

Phép tính ngược của Oring 430x3.5 mm là gì?

437 − 2 × 3.5 = 430 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.5 mm.

Đo ID của Oring 430x3.5 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 430 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 430 mm, CS 3.5 mm và OD 437 mm, hãy mở danh mục gioăng cao su tròn Oring để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347