Oring gioăng cao su tròn NBR size 432x3.5 mm

Mã sản phẩm: 11BR89K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 432.00*3.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 432x3.5 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 123.43 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 432x3.5 mm: lòng vòng 432 mm, dây tròn 3.5 mm và đường kính ngoài 439 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong432 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài439 mm432 + 2 × 3.5
Kiểm tra ngược ID432 mm439 − 2 × 3.5
Chênh OD − ID7 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 432x3.5 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 439 mm là ID: sai khác với ID thật là 7 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 432 mm có 0 chữ số thập phân và CS 3.5 mm có 1; làm tròn ID thành 432 mm sẽ làm OD đổi thành 439 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 432 mm và CS 3.5 mm

ID 432 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 3.5 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 7 mm.

Quy trình đo lại Oring 432x3.5 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 3.5 mm hay không.
  3. Đo ID 432 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 439 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
425x3.5 mm4253.5432ID thấp hơn 7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7 mm.
426x3.5 mm4263.5433ID thấp hơn 6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6 mm.
430x3.5 mm4303.5437ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
431x3.5 mm4313.5438ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
438x3.5 mm4383.5445ID cao hơn 6 mm; cùng CS; OD cao hơn 6 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 431x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 432/3.5/439 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 431x3.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 432 mm và CS 3.5 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 432x3.5 mm

Có thể dùng 439 mm làm ID của Oring 432x3.5 mm không?

Không. 439 mm là OD, còn ID đúng là 432 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 432x3.5 mm thế nào?

Tính 439 − 2 × 3.5; kết quả phải trở về 432 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 432x3.5 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 432x3.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 432x3.5 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 432x3.5 mm với size gần?

So đồng thời ID 432 mm, CS 3.5 mm, OD 439 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 432 mm và CS 3.5 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh sách Oring theo ID và CS.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347