-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 433x4 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 433 mm, tiết diện dây 4 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 441 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.
Nếu chỉ ghi “đường kính 433 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 4 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 433 mm đi cùng CS 4 mm và tạo ra OD 441 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 433 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 441 mm | 433 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 433 mm | 441 − 2 × 4 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 430x4 mm | 430 | 4 | 438 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 434x4 mm | 434 | 4 | 442 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 435x4 mm | 435 | 4 | 443 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 437x4 mm | 437 | 4 | 445 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
| 438x4 mm | 438 | 4 | 446 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 433/4/441 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 433 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 433 + 2 × 4 = 441 mm.
Khi OD gần 441 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 433 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 433 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 441 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 433 + 2 × 4 = 441 mm và 441 − 2 × 4 = 433 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 433x4 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 433 mm, CS 4 mm với các size khác và tránh nhầm OD 441 mm thành ID, truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM.