Oring gioăng cao su tròn NBR size 435x4 mm

Mã sản phẩm: 11BS31K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 435.00*4.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 435x4 mm

Kích thước 435x4 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 435 mm, CS là 4 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 443 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID435 mmSố trước dấu x
CS4 mmSố sau dấu x
OD443 mm435 + 2 × 4
ID tính ngược435 mm443 − 2 × 4

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 435 mm, CS 4 mm, OD 443 mm và độ chênh OD − ID là 8 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 108.75, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
433x4 mm4334441ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
434x4 mm4344442ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
437x4 mm4374445ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
438x4 mm4384446ID cao hơn 3 mm; cùng CS.
440x4 mm4404448ID cao hơn 5 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Đảo thứ tự: 435x4 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 443 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 4 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: dù ID 435 mm và CS 4 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 443 mm.

Quy trình xác minh ba số 435 – 4 – 443 mm

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 435 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 4 mm.
  4. Đo OD và so với 443 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 443 − 2 × 4 = 435 mm.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Kích thước 435x4 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Kiểm tra lại nhãn 435x4 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 4 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Giải đáp chuyên sâu cho size 435x4 mm

Cách đọc Oring NBR size 435x4 mm là gì?

Số 435 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 435x4 mm có phải là ID không?

OD bằng 435 + 2 × 4 = 443 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 435x4 mm thế nào?

Khi OD gần 443 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 435 mm.

Đo CS của Oring 435x4 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 435x4 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 435x4 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 435x4 mm

Hãy coi bộ số 435/4/443 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 435 mm nhận diện lòng vòng, CS 4 mm nhận diện thân dây và OD 443 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 8 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Xem thêm các kích thước Oring

Oring NBR 435x4 mm được nhận diện bằng ID 435 mm, CS 4 mm và OD 443 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 4 mm hoặc ID gần 435 mm, xem danh sách Oring theo ID và CS để tra cứu thêm trước khi chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347