-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Kích thước 438x4 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 438 mm, CS là 4 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 446 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 438 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 446 mm | 438 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 438 mm | 446 − 2 × 4 |
Ở kích thước 438x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 434x4 mm | 434 | 4 | 442 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS. |
| 435x4 mm | 435 | 4 | 443 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 437x4 mm | 437 | 4 | 445 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 440x4 mm | 440 | 4 | 448 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 442x4 mm | 442 | 4 | 450 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 438/4/446 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 438 mm × CS 4 mm; OD tính được là 446 mm.
Không. 446 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 438 mm.
Tính 446 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 438 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 438x4 mm; cột ID phải là 438 mm; cột CS phải là 4 mm; phép tính OD phải cho đúng 446 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 8 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 4 mm. Nếu số đo ngoài gần 446 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 438 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Size 438x4 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 438 mm hoặc CS 4 mm, truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring trước khi xác nhận lựa chọn.