Oring gioăng cao su tròn NBR size 43x2.5 mm

Mã sản phẩm: 11B939K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 43.00*2.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 43x2.5 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 43x2.5 mm, trong đó ID = 43 mm và CS = 2.5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 5 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 48 mm. Bộ ba 43 – 2.5 – 48 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 43 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 2.5 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 48 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID43 mmSố trước dấu x
CS2.5 mmSố sau dấu x
OD48 mm43 + 2 × 2.5
ID tính ngược43 mm48 − 2 × 2.5

Vì sao size 43x2.5 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 43 mm, CS 2.5 mm, OD 48 mm và độ chênh OD − ID là 5 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 17.20, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Chỉ đo OD: 48 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 2.5 mm.
  • Chỉ đo ID: 43 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: CS 2.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
41x2.5 mm412.546ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
42x2.5 mm422.547ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
44x2.5 mm442.549ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
45x2.5 mm452.550ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
46x2.5 mm462.551ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Kích thước 43x2.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 43x2.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 43x2.5 mm là gì?

Số 43 là đường kính trong; số 2.5 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 43x2.5 mm có phải là ID không?

OD bằng 43 + 2 × 2.5 = 48 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 43x2.5 mm thế nào?

Khi OD gần 48 mm và CS gần 2.5 mm, ID tính ngược phải gần 43 mm.

Đo CS của Oring 43x2.5 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 43x2.5 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 43x2.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Phiếu đối chiếu kích thước 43x2.5 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 43 mm, CS 2.5 mm và OD danh nghĩa 48 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 43 + 2 × 2.5 = 48 mm và 48 − 2 × 2.5 = 43 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 5 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Xem thêm các kích thước Oring

Oring NBR 43x2.5 mm được nhận diện bằng ID 43 mm, CS 2.5 mm và OD 48 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 2.5 mm hoặc ID gần 43 mm, xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM để tra cứu thêm trước khi chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347