Oring gioăng cao su tròn NBR size 43x3.5 mm

Mã sản phẩm: 11BM27K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 43.00*3.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 43x3.5 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Tên gọi 43x3.5 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 43 mm là đường kính trong và 3.5 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 50 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID43 mmSố trước dấu x
CS3.5 mmSố sau dấu x
OD50 mm43 + 2 × 3.5
ID tính ngược43 mm50 − 2 × 3.5

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 43 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 3.5 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 50 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Vì sao size 43x3.5 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Ở kích thước 43x3.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 7 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
41.7x3.5 mm41.73.548.7ID thấp hơn 1.3 mm; cùng CS.
42x3.5 mm423.549ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
43.7x3.5 mm43.73.550.7ID cao hơn 0.7 mm; cùng CS.
44x3.5 mm443.551ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
44.7x3.5 mm44.73.551.7ID cao hơn 1.7 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Nhầm OD thành ID: 50 mm là OD; ID đúng là 43 mm, chênh 7 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 43 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: CS 3.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Đối chiếu ID 43 mm và CS 3.5 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Kích thước 43x3.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 43x3.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 43x3.5 mm là gì?

Đó là ID 43 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 50 mm.

OD của Oring 43x3.5 mm có phải là ID không?

Không. 50 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 43 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 43x3.5 mm thế nào?

Tính 50 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 43 mm.

Đo CS của Oring 43x3.5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 43x3.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 43x3.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 43x3.5 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 43 mm, CS 3.5 mm và OD danh nghĩa 50 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 43 + 2 × 3.5 = 50 mm và 50 − 2 × 3.5 = 43 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.7 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Xem dải kích thước Oring đầy đủ

Với sản phẩm này, ID là 43 mm, CS là 3.5 mm và OD là 50 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, danh mục Oring NBR và các size liên quan cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347