-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 43x3.5 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 43 mm là đường kính trong và 3.5 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 50 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 43 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 50 mm | 43 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 43 mm | 50 − 2 × 3.5 |
Ở kích thước 43x3.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 7 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 41.7x3.5 mm | 41.7 | 3.5 | 48.7 | ID thấp hơn 1.3 mm; cùng CS. |
| 42x3.5 mm | 42 | 3.5 | 49 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 43.7x3.5 mm | 43.7 | 3.5 | 50.7 | ID cao hơn 0.7 mm; cùng CS. |
| 44x3.5 mm | 44 | 3.5 | 51 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 44.7x3.5 mm | 44.7 | 3.5 | 51.7 | ID cao hơn 1.7 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 43x3.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 43 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 50 mm.
Không. 50 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 43 mm.
Tính 50 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 43 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 43 mm, CS 3.5 mm và OD danh nghĩa 50 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 43 + 2 × 3.5 = 50 mm và 50 − 2 × 3.5 = 43 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.7 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Với sản phẩm này, ID là 43 mm, CS là 3.5 mm và OD là 50 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, danh mục Oring NBR và các size liên quan cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.