-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Kích thước 43x5 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 43 mm, CS là 5 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 53 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 43 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 53 mm | 43 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 43 mm | 53 − 2 × 5 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 43 mm, CS 5 mm, OD 53 mm và độ chênh OD − ID là 10 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 8.60, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 41x5 mm | 41 | 5 | 51 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 42x5 mm | 42 | 5 | 52 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 44x5 mm | 44 | 5 | 54 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 45x5 mm | 45 | 5 | 55 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 46x5 mm | 46 | 5 | 56 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 43/5/53 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 43 mm × CS 5 mm; OD tính được là 53 mm.
Không. 53 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 43 mm.
Tính 53 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 43 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 43x5 mm; cột ID phải là 43 mm; cột CS phải là 5 mm; phép tính OD phải cho đúng 53 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 10 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 5 mm. Nếu số đo ngoài gần 53 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 43 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Sau khi kiểm tra bộ số 43 × 5 mm và OD 53 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở các kích thước Oring tại TDKMART.COM để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.