-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 44.04 mm không phải OD và 3.53 mm không phải bán kính của vòng. 44.04 mm là ID, 3.53 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.765 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 51.1 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 44.04 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.53 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 51.1 mm | 44.04 + 2 × 3.53 |
| Kiểm tra ngược ID | 44.04 mm | 51.1 − 2 × 3.53 |
| Chênh OD − ID | 7.06 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 12.48. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 44.04 mm đi cùng CS 3.53 mm và tạo OD 51.1 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
Phiếu kiểm tra nên ghi NBR, ID 44.04 mm, CS 3.53 mm, OD 51.1 mm, số lần đo và trạng thái vòng. Cách ghi này giúp phân biệt với 44.45x3.53 mm, là size gần nhưng không cùng bộ thông số.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 40.87x3.53 mm | 40.87 | 3.53 | 47.93 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm. |
| 41.28x3.53 mm | 41.28 | 3.53 | 48.34 | ID thấp hơn 2.76 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.76 mm. |
| 42.86x3.53 mm | 42.86 | 3.53 | 49.92 | ID thấp hơn 1.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.18 mm. |
| 44.45x3.53 mm | 44.45 | 3.53 | 51.510000000000005 | ID cao hơn 0.41 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.410000000000005 mm. |
| 46.04x3.53 mm | 46.04 | 3.53 | 53.1 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 44.45x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.41 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 44.04 mm, CS 3.53 mm, OD 51.1 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 44.04 mm đứng trước, CS 3.53 mm đứng sau; OD tính được là 51.1 mm.
OD danh nghĩa bằng 44.04 + 2 × 3.53 = 51.1 mm.
Không. 51.1 mm là OD, còn ID đúng là 44.04 mm.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring để so sánh các kích thước gần 44.04x3.53 mm.