Oring gioăng cao su tròn NBR size 44.04x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A385K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 44.04*3.53mm (AS224)

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 44.04x3.53 mm

Đối với sản phẩm hiện tại, 44.04 mm không phải OD và 3.53 mm không phải bán kính của vòng. 44.04 mm là ID, 3.53 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.765 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 51.1 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong44.04 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.53 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài51.1 mm44.04 + 2 × 3.53
Kiểm tra ngược ID44.04 mm51.1 − 2 × 3.53
Chênh OD − ID7.06 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 44.04 mm và CS 3.53 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 12.48. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 44.04 mm đi cùng CS 3.53 mm và tạo OD 51.1 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Phiếu kiểm tra nên ghi NBR, ID 44.04 mm, CS 3.53 mm, OD 51.1 mm, số lần đo và trạng thái vòng. Cách ghi này giúp phân biệt với 44.45x3.53 mm, là size gần nhưng không cùng bộ thông số.

Quy trình đo lại Oring 44.04x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 44.04 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 3.53 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 51.1 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 44.04x3.53 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 44.04 mm có 2 chữ số thập phân và CS 3.53 mm có 2; làm tròn ID thành 44 mm sẽ làm OD đổi thành 51.06 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
40.87x3.53 mm40.873.5347.93ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm.
41.28x3.53 mm41.283.5348.34ID thấp hơn 2.76 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.76 mm.
42.86x3.53 mm42.863.5349.92ID thấp hơn 1.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.18 mm.
44.45x3.53 mm44.453.5351.510000000000005ID cao hơn 0.41 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.410000000000005 mm.
46.04x3.53 mm46.043.5353.1ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 44.45x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.41 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 3.53 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 44.04x3.53 mm

Có nên kéo Oring 44.04x3.53 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 44.04x3.53 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 44.04x3.53 mm với size gần?

So đồng thời ID 44.04 mm, CS 3.53 mm, OD 51.1 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 44.04x3.53 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 44.04 mm đứng trước, CS 3.53 mm đứng sau; OD tính được là 51.1 mm.

OD của Oring 44.04x3.53 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 44.04 + 2 × 3.53 = 51.1 mm.

Có thể dùng 51.1 mm làm ID của Oring 44.04x3.53 mm không?

Không. 51.1 mm là OD, còn ID đúng là 44.04 mm.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring để so sánh các kích thước gần 44.04x3.53 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347