-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 44.12x2.62 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 5.94%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 44.12 mm, CS là 2.62 mm và OD là 49.36 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.
Độ chênh giữa OD và ID là 5.24 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 49.36 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 5.24 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 39.34x2.62 mm | 39.34 | 2.62 | 44.580000000000005 | ID thấp hơn 4.78 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.779999999999995 mm. |
| 40.94x2.62 mm | 40.94 | 2.62 | 46.18 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm. |
| 42.52x2.62 mm | 42.52 | 2.62 | 47.760000000000005 | ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.599999999999995 mm. |
| 45.69x2.62 mm | 45.69 | 2.62 | 50.93 | ID cao hơn 1.57 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.57 mm. |
| 47.29x2.62 mm | 47.29 | 2.62 | 52.53 | ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 45.69x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 44.12 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.62 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 49.36 mm | 44.12 + 2 × 2.62 |
| Kiểm tra ngược ID | 44.12 mm | 49.36 − 2 × 2.62 |
| Chênh OD − ID | 5.24 mm | 2 × CS |
Giả sử thước cặp đo OD gần 49.36 mm và CS gần 2.62 mm. Phép tính ngược cho ID 44.12 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 49.36 mm nhưng CS đo khác 2.62 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.31 mm.
Vì có một CS 2.62 mm ở mỗi phía của đường kính.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 44.12x2.62 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục vòng đệm Oring cao su và chọn lại theo đúng bộ số đo.