Oring gioăng cao su tròn NBR size 44.17x1.78 mm

Mã sản phẩm: 11A069K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 44.17*1.78mm (AS031)

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 44.17x1.78 mm tại TDKMART.COM

Oring NBR 44.17x1.78 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 44.17 mm mô tả phần lòng vòng, CS 1.78 mm mô tả độ dày thân dây và OD 47.730000000000004 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 3.56 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong44.17 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.78 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài47.730000000000004 mm44.17 + 2 × 1.78
Kiểm tra ngược ID44.17 mm47.730000000000004 − 2 × 1.78
Chênh OD − ID3.56 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 44.17 mm và CS 1.78 mm

ID 44.17 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 1.78 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 3.56 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
37.82x1.78 mm37.821.7841.38ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.350000000000004 mm.
39.45x1.78 mm39.451.7843.010000000000005ID thấp hơn 4.72 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.719999999999999 mm.
41x1.78 mm411.7844.56ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.170000000000004 mm.
47.35x1.78 mm47.351.7850.910000000000004ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm.
50.52x1.78 mm50.521.7854.080000000000005ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.350000000000001 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 41x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Quy trình đo lại Oring 44.17x1.78 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 44.17 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 1.78 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 47.730000000000004 mm.
  5. Tính ngược 47.730000000000004 − 2 × 1.78 = 44.17 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 44.17x1.78 mm

  • Nhầm OD thành ID: 47.730000000000004 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 44.17 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 44.17 mm mà CS khác 1.78 mm sẽ tạo OD khác 47.730000000000004 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 44.17 mm có 2 chữ số thập phân và CS 1.78 mm có 2; làm tròn ID thành 44 mm sẽ làm OD đổi thành 47.56 mm.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 44.17 mm, CS 1.78 mm, OD 47.730000000000004 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 41x1.78 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 44.17x1.78 mm

Có nên kéo Oring 44.17x1.78 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 44.17x1.78 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 44.17x1.78 mm với size gần?

So đồng thời ID 44.17 mm, CS 1.78 mm, OD 47.730000000000004 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 44.17x1.78 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 44.17 mm đứng trước, CS 1.78 mm đứng sau; OD tính được là 47.730000000000004 mm.

OD của Oring 44.17x1.78 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 44.17 + 2 × 1.78 = 47.730000000000004 mm.

Có thể dùng 47.730000000000004 mm làm ID của Oring 44.17x1.78 mm không?

Không. 47.730000000000004 mm là OD, còn ID đúng là 44.17 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 44.17x1.78 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh sách Oring theo ID và CS. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347