-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 44.17x1.78 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 44.17 mm mô tả phần lòng vòng, CS 1.78 mm mô tả độ dày thân dây và OD 47.730000000000004 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 3.56 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 44.17 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.78 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 47.730000000000004 mm | 44.17 + 2 × 1.78 |
| Kiểm tra ngược ID | 44.17 mm | 47.730000000000004 − 2 × 1.78 |
| Chênh OD − ID | 3.56 mm | 2 × CS |
ID 44.17 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 1.78 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 3.56 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 37.82x1.78 mm | 37.82 | 1.78 | 41.38 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.350000000000004 mm. |
| 39.45x1.78 mm | 39.45 | 1.78 | 43.010000000000005 | ID thấp hơn 4.72 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.719999999999999 mm. |
| 41x1.78 mm | 41 | 1.78 | 44.56 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.170000000000004 mm. |
| 47.35x1.78 mm | 47.35 | 1.78 | 50.910000000000004 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm. |
| 50.52x1.78 mm | 50.52 | 1.78 | 54.080000000000005 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.350000000000001 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 41x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 44.17 mm, CS 1.78 mm, OD 47.730000000000004 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 41x1.78 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 44.17 mm, CS 1.78 mm, OD 47.730000000000004 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 44.17 mm đứng trước, CS 1.78 mm đứng sau; OD tính được là 47.730000000000004 mm.
OD danh nghĩa bằng 44.17 + 2 × 1.78 = 47.730000000000004 mm.
Không. 47.730000000000004 mm là OD, còn ID đúng là 44.17 mm.
Để so sánh size 44.17x1.78 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh sách Oring theo ID và CS. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.