-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 44.2x3 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 44.2 mm mô tả phần lòng vòng, CS 3 mm mô tả độ dày thân dây và OD 50.2 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 6 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 44.2 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 50.2 mm | 44.2 + 2 × 3 |
| Kiểm tra ngược ID | 44.2 mm | 50.2 − 2 × 3 |
| Chênh OD − ID | 6 mm | 2 × CS |
ID 44.2 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 3 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 6 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 43x3 mm | 43 | 3 | 49 | ID thấp hơn 1.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.2 mm. |
| 43.69x3 mm | 43.69 | 3 | 49.69 | ID thấp hơn 0.51 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.51 mm. |
| 44x3 mm | 44 | 3 | 50 | ID thấp hơn 0.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.2 mm. |
| 44.5x3 mm | 44.5 | 3 | 50.5 | ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.3 mm. |
| 45x3 mm | 45 | 3 | 51 | ID cao hơn 0.8 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.8 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 44x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 44.2/3/50.2 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Giả sử thước cặp đo OD gần 50.2 mm và CS gần 3 mm. Phép tính ngược cho ID 44.2 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 50.2 mm nhưng CS đo khác 3 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
So đồng thời ID 44.2 mm, CS 3 mm, OD 50.2 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 44.2 mm đứng trước, CS 3 mm đứng sau; OD tính được là 50.2 mm.
OD danh nghĩa bằng 44.2 + 2 × 3 = 50.2 mm.
Không. 50.2 mm là OD, còn ID đúng là 44.2 mm.
Tính 50.2 − 2 × 3; kết quả phải trở về 44.2 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Size hiện tại có ID 44.2 mm và CS 3 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.