Oring gioăng cao su tròn NBR size 44.4x3.1 mm

Mã sản phẩm: 11BL69K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 44.40*3.10mm (G-045)

Xuất xứ: EU

Kiểm tra chính xác Oring gioăng cao su tròn NBR 44.4x3.1 mm

Đối với sản phẩm hiện tại, 44.4 mm không phải OD và 3.1 mm không phải bán kính của vòng. 44.4 mm là ID, 3.1 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.55 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 50.6 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Quy trình đo lại Oring 44.4x3.1 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 44.4 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 50.6 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Ý nghĩa riêng của ID 44.4 mm và CS 3.1 mm

Tên size chỉ ghi 44.4x3.1 mm, nhưng OD 50.6 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 44.4 mm mà OD không gần 50.6 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong44.4 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.1 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài50.6 mm44.4 + 2 × 3.1
Kiểm tra ngược ID44.4 mm50.6 − 2 × 3.1
Chênh OD − ID6.2 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
29.4x3.1 mm29.43.135.6ID thấp hơn 15 mm; cùng CS; OD thấp hơn 15 mm.
34.4x3.1 mm34.43.140.6ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm.
39.4x3.1 mm39.43.145.6ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
49.4x3.1 mm49.43.155.6ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm.
54.4x3.1 mm54.43.160.6ID cao hơn 10 mm; cùng CS; OD cao hơn 10 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 39.4x3.1 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Vì sao size gần nhất vẫn không được thay thế?

39.4x3.1 mm là lựa chọn có khoảng cách hình học nhỏ, nhưng chỉ cần ID hoặc CS thay đổi thì OD và trạng thái lắp cũng thay đổi. Không thể kết luận thay thế từ khoảng cách số học; cần quay lại rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 44.4x3.1 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 50.6 mm là ID: sai khác với ID thật là 6.2 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 44.4 mm có 1 chữ số thập phân và CS 3.1 mm có 1; làm tròn ID thành 44 mm sẽ làm OD đổi thành 50.2 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 44.4x3.1 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 44.4 mm, CS 3.1 mm hoặc OD 50.6 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 3.1 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 44.4x3.1 mm

Làm sao tránh nhầm Oring 44.4x3.1 mm với size gần?

So đồng thời ID 44.4 mm, CS 3.1 mm, OD 50.6 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 44.4x3.1 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 44.4 mm đứng trước, CS 3.1 mm đứng sau; OD tính được là 50.6 mm.

OD của Oring 44.4x3.1 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 44.4 + 2 × 3.1 = 50.6 mm.

Có thể dùng 50.6 mm làm ID của Oring 44.4x3.1 mm không?

Không. 50.6 mm là OD, còn ID đúng là 44.4 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 44.4x3.1 mm thế nào?

Tính 50.6 − 2 × 3.1; kết quả phải trở về 44.4 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 44.4x3.1 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 44.4x3.1 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 44.4 mm và CS 3.1 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347