-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 44.4 mm không phải OD và 3.1 mm không phải bán kính của vòng. 44.4 mm là ID, 3.1 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.55 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 50.6 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
Tên size chỉ ghi 44.4x3.1 mm, nhưng OD 50.6 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 44.4 mm mà OD không gần 50.6 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 44.4 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.1 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 50.6 mm | 44.4 + 2 × 3.1 |
| Kiểm tra ngược ID | 44.4 mm | 50.6 − 2 × 3.1 |
| Chênh OD − ID | 6.2 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 29.4x3.1 mm | 29.4 | 3.1 | 35.6 | ID thấp hơn 15 mm; cùng CS; OD thấp hơn 15 mm. |
| 34.4x3.1 mm | 34.4 | 3.1 | 40.6 | ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm. |
| 39.4x3.1 mm | 39.4 | 3.1 | 45.6 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm. |
| 49.4x3.1 mm | 49.4 | 3.1 | 55.6 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm. |
| 54.4x3.1 mm | 54.4 | 3.1 | 60.6 | ID cao hơn 10 mm; cùng CS; OD cao hơn 10 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 39.4x3.1 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
39.4x3.1 mm là lựa chọn có khoảng cách hình học nhỏ, nhưng chỉ cần ID hoặc CS thay đổi thì OD và trạng thái lắp cũng thay đổi. Không thể kết luận thay thế từ khoảng cách số học; cần quay lại rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 44.4x3.1 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 44.4 mm, CS 3.1 mm hoặc OD 50.6 mm.
So đồng thời ID 44.4 mm, CS 3.1 mm, OD 50.6 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 44.4 mm đứng trước, CS 3.1 mm đứng sau; OD tính được là 50.6 mm.
OD danh nghĩa bằng 44.4 + 2 × 3.1 = 50.6 mm.
Không. 50.6 mm là OD, còn ID đúng là 44.4 mm.
Tính 50.6 − 2 × 3.1; kết quả phải trở về 44.4 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Size hiện tại có ID 44.4 mm và CS 3.1 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.