Oring gioăng cao su tròn NBR size 44.6x2.4 mm

Mã sản phẩm: 11A160K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 44.60*2.40mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 44.6x2.4 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Tên sản phẩm chứa hai số 44.6 và 2.4, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 44.6 + 2 × 2.4 cho OD 49.4 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 49.4 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.

Ý nghĩa riêng của ID 44.6 mm và CS 2.4 mm

Bán kính mặt cắt của dây là 1.2 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 44.6 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 49.4 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong44.6 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài49.4 mm44.6 + 2 × 2.4
Kiểm tra ngược ID44.6 mm49.4 − 2 × 2.4
Chênh OD − ID4.8 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
37.6x2.4 mm37.62.442.4ID thấp hơn 7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7 mm.
39.6x2.4 mm39.62.444.4ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
41.6x2.4 mm41.62.446.4ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
47.6x2.4 mm47.62.452.4ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm.
49.6x2.4 mm49.62.454.4ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 41.6x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 44.6x2.4 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 44.6, CS 2.4, OD 49.4 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 44.6x2.4 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 44.6x2.4 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 44.6 mm có 1 chữ số thập phân và CS 2.4 mm có 1; làm tròn ID thành 45 mm sẽ làm OD đổi thành 49.8 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 41.6x2.4 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 44.6 mm và CS 2.4 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 44.6x2.4 mm

Chênh lệch OD và ID của Oring 44.6x2.4 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 4.8 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 49.4 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 49.4 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 2.4 mm và tính ngược ID 44.6 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 44.6x2.4 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 44.6x2.4 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 45 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 49.8 mm thay vì 49.4 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 44.6/2.4/49.4 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 44.6x2.4 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại các kích thước Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347