-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên sản phẩm chứa hai số 44.6 và 2.4, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 44.6 + 2 × 2.4 cho OD 49.4 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 49.4 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.
Bán kính mặt cắt của dây là 1.2 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 44.6 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 49.4 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 44.6 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 49.4 mm | 44.6 + 2 × 2.4 |
| Kiểm tra ngược ID | 44.6 mm | 49.4 − 2 × 2.4 |
| Chênh OD − ID | 4.8 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 37.6x2.4 mm | 37.6 | 2.4 | 42.4 | ID thấp hơn 7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7 mm. |
| 39.6x2.4 mm | 39.6 | 2.4 | 44.4 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm. |
| 41.6x2.4 mm | 41.6 | 2.4 | 46.4 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 47.6x2.4 mm | 47.6 | 2.4 | 52.4 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm. |
| 49.6x2.4 mm | 49.6 | 2.4 | 54.4 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 41.6x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Khoảng cách tới size tham chiếu 41.6x2.4 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 4.8 mm.
OD sẽ khác 49.4 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 2.4 mm và tính ngược ID 44.6 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 45 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 49.8 mm thay vì 49.4 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 44.6/2.4/49.4 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 44.6x2.4 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại các kích thước Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.