Oring gioăng cao su tròn NBR size 443.36x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A798K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 443.36*6.99mm (AS464)

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 443.36x6.99 mm

Với size 443.36x6.99 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 3.495 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 13.98 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 457.34000000000003 mm để xác minh lại ID 443.36 mm và CS 6.99 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Quy trình đo lại Oring 443.36x6.99 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 6.99 mm hay không.
  3. Đo ID 443.36 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 457.34000000000003 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong443.36 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6.99 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài457.34000000000003 mm443.36 + 2 × 6.99
Kiểm tra ngược ID443.36 mm457.34000000000003 − 2 × 6.99
Chênh OD − ID13.98 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 443.36 mm và CS 6.99 mm

Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 443.36 mm, CS 6.99 mm, OD 457.34000000000003 mm và chênh lệch OD − ID 13.98 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 443.36x6.99 mm

  • Ghi “đường kính 443.36 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
405.26x6.99 mm405.266.99419.24ID thấp hơn 38.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 38.10000000000003 mm.
417.96x6.99 mm417.966.99431.94ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.40000000000003 mm.
430.66x6.99 mm430.666.99444.64000000000004ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.69999999999999 mm.
456.06x6.99 mm456.066.99470.04ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.69999999999997 mm.
468.76x6.99 mm468.766.99482.74ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.39999999999997 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 430.66x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 12.7 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 443.36 mm và CS 6.99 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 443.36 mm, CS 6.99 mm, OD 457.34000000000003 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 430.66x6.99 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 443.36x6.99 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 443.36 mm, CS 6.99 mm hoặc OD 457.34000000000003 mm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 443.36x6.99 mm

Có nên kéo Oring 443.36x6.99 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 443.36x6.99 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 443.36x6.99 mm với size gần?

So đồng thời ID 443.36 mm, CS 6.99 mm, OD 457.34000000000003 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 443.36x6.99 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 443.36 mm đứng trước, CS 6.99 mm đứng sau; OD tính được là 457.34000000000003 mm.

OD của Oring 443.36x6.99 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 443.36 + 2 × 6.99 = 457.34000000000003 mm.

Có thể dùng 457.34000000000003 mm làm ID của Oring 443.36x6.99 mm không?

Không. 457.34000000000003 mm là OD, còn ID đúng là 443.36 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 443.36x6.99 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347