-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 443.36x6.99 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 3.495 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 13.98 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 457.34000000000003 mm để xác minh lại ID 443.36 mm và CS 6.99 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 443.36 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 457.34000000000003 mm | 443.36 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 443.36 mm | 457.34000000000003 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 443.36 mm, CS 6.99 mm, OD 457.34000000000003 mm và chênh lệch OD − ID 13.98 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 405.26x6.99 mm | 405.26 | 6.99 | 419.24 | ID thấp hơn 38.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 38.10000000000003 mm. |
| 417.96x6.99 mm | 417.96 | 6.99 | 431.94 | ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.40000000000003 mm. |
| 430.66x6.99 mm | 430.66 | 6.99 | 444.64000000000004 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.69999999999999 mm. |
| 456.06x6.99 mm | 456.06 | 6.99 | 470.04 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.69999999999997 mm. |
| 468.76x6.99 mm | 468.76 | 6.99 | 482.74 | ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.39999999999997 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 430.66x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 12.7 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 443.36 mm, CS 6.99 mm, OD 457.34000000000003 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 430.66x6.99 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 443.36x6.99 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 443.36 mm, CS 6.99 mm hoặc OD 457.34000000000003 mm.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 443.36 mm, CS 6.99 mm, OD 457.34000000000003 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 443.36 mm đứng trước, CS 6.99 mm đứng sau; OD tính được là 457.34000000000003 mm.
OD danh nghĩa bằng 443.36 + 2 × 6.99 = 457.34000000000003 mm.
Không. 457.34000000000003 mm là OD, còn ID đúng là 443.36 mm.
Để so sánh size 443.36x6.99 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.