-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên sản phẩm chứa hai số 445 và 4, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 445 + 2 × 4 cho OD 453 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 453 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 445 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 453 mm | 445 + 2 × 4 |
| Kiểm tra ngược ID | 445 mm | 453 − 2 × 4 |
| Chênh OD − ID | 8 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 111.25. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 445 mm đi cùng CS 4 mm và tạo OD 453 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 438x4 mm | 438 | 4 | 446 | ID thấp hơn 7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7 mm. |
| 440x4 mm | 440 | 4 | 448 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm. |
| 442x4 mm | 442 | 4 | 450 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 446x4 mm | 446 | 4 | 454 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 447x4 mm | 447 | 4 | 455 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 446x4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 445 mm, CS 4 mm, OD 453 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 446x4 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 445x4 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 445 mm, CS 4 mm hoặc OD 453 mm.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Nếu số đo không khớp đủ ID 445 mm, CS 4 mm và OD 453 mm, hãy mở nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để tìm size khác thay vì tự làm tròn.